大丈夫能屈能伸
đại trượng phu năng khuất năng thân
Hán Việt: đại trượng phu năng khuất năng thân · Pinyin: dà zhàng fu néng qū néng shēn
Tổng quan
Một người lãnh đạo có thể khuất phục hoặc đứng vững khi cần thiết. | sẵn sàng nhún nhường và cứng rắn | linh hoạt
Cấu tạo: 大 (đại) + 丈 (trượng) + 夫 (phu) + 能 (năng) + 屈 (khuất) + 能 (năng) + 伸 (thân)
Nghĩa
Việt
- Cihui Một người lãnh đạo có thể khuất phục hoặc đứng vững khi cần thiết. | sẵn sàng nhún nhường và cứng rắn | linh hoạt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)有志節的人也要知權宜之計,懂退讓妥協之時。《文明小史》第三六回:「所說大丈夫能屈能伸,依我主意,還是拿言語來求他,抵抗他發怒卻使不得的。」
Eng
- CC-CEDICT A leader can submit or can stand tall as required.|ready to give and take|flexible
- Cihui A leader can submit or can stand tall as required.; ready to give and take; flexible