大功告成

dà gōng gào chéng đại công cáo thành

Hán Việt: đại công cáo thành · Pinyin: dà gōng gào chéng

Tổng quan

hoàn thành xuất sắc (dự án hoặc mục tiêu) | rất thành công

Cấu tạo: (đại) + (công) + (cáo) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn thành xuất sắc (dự án hoặc mục tiêu) | rất thành công

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 艱鉅、偉大的事務完成了。《兒女英雄傳》第三三回:「那失迷的失迷不了,那隱瞞的隱瞞不住了,這件事可就算大功告成了。」也作「大工告成」、「大功畢成」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 功:事业;告:宣告。指巨大工程或重要任务宣告完成。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本《汉书.王莽传上》"十万众并集﹐平作二旬﹐大功毕成。"指巨大的工程或重要的任务宣告完成。
  • Tân Hoa Tự Điển 功事业;告宣告。指巨大工程或重要任务宣告完成。

Eng

  • CC-CEDICT successfully accomplished (project or goal)|to be highly successful
  • Cihui 大功告成 àgōnggàochéng f.e. have finally come to completion; be crowned with success | Dà cídiǎn zhōngyǔ ∼ le. The big dictionary has finally come to completion.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

前功尽弃 · 功败垂成