前功盡棄
tiền công tận khí
Hán Việt: tiền công tận khí · Pinyin: qián gōng jìn qì
Tổng quan
phí hoài toàn bộ nỗ lực trước đó (thành ngữ) | mọi gì đã đạt được đều đổ sông đổ biển
Nghĩa
Việt
- Cihui phí hoài toàn bộ nỗ lực trước đó (thành ngữ) | mọi gì đã đạt được đều đổ sông đổ biển
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 功:功劳;尽:完全;弃:丢失。以前的功劳全部丢失。也指以前的努力全部白费。
- Tân Hoa Tự Điển 1.本作"前功尽灭"。 2.谓事将成而失败﹐以前的努力全部白费。
- Tân Hoa Tự Điển 功功劳;尽完全;弃丢失。以前的功劳全部丢失。也指以前的努力全部白费。
Eng
- CC-CEDICT to waste all one's previous efforts (idiom)|all that has been achieved goes down the drain
- Cihui 前功盡棄 iángōngjìnqì f.e. all previous work undone