大成至聖先師
đại thành chí thánh tiên sư
Hán Việt: đại thành chí thánh tiên sư · Pinyin: dà chéng zhì shèng xiān shī
Tổng quan
Cấu tạo: 大 (đại) + 成 (thành) + 至 (chí) + 聖 (thánh) + 先 (tiên) + 師 (sư)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清代所定孔子尊号。明嘉靖九年﹐尊孔子为"至圣先师"。清顺治二年﹐更尊为"大成至圣文宣先师"。见《清史稿.礼志三》◇多省称为"大成至圣先师"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.清代所定孔子尊号。明嘉靖九年﹐尊孔子为"至圣先师"。清顺治二年﹐更尊为"大成至圣文宣先师"。见《清史稿.礼志三》◇多省称为"大成至圣先师"。
Eng
- Cihui 大成至聖先師 àchéng zhìshèng xiānshī n. The Supreme Sage and Ancestral Teacher of Great Accomplishment (title dedicated to Confucius)