大抵
đại để
Hán Việt: đại để · Pinyin: dà dǐ
Tổng quan
Nói chung. Tổng quát những nét lớn
副词。大多; 多半路过北京的人,大抵要去游一下长城, 商店职工大抵实行轮休制。
大概、大多數。南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「觀其大抵所歸,莫不高談宮館。」《紅樓夢》第一回:「大抵也因劫數,於是接二連三,牽五掛四,將一條街燒得如火燄山一般。」也作「大氐」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nói chung
- VietPhrases nói chung; đại thể; đại khái
- Tần suất từ Nói chung. Tổng quát những nét lớn.; chính, chủ yếu, phần lớn thường thường, thường lệ; nói chung , nhìn chung , phần lớn; nói chung; đại để; đại thể; đại khái. 情況大抵如此 tình hình nói chung như vậy. 他們幾個人是同一年畢業的,後來的經歷也大抵相同. họ cùng tốt nghiệp một năm, sau đó thì nói chung giống nhau.; nói chung; đại thể; đại khái
- Biên soạn generally speaking; in the main
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大概、大多數。南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「觀其大抵所歸,莫不高談宮館。」《紅樓夢》第一回:「大抵也因劫數,於是接二連三,牽五掛四,將一條街燒得如火燄山一般。」也作「大氐」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 副词。大多; 多半路过北京的人,大抵要去游一下长城, 商店职工大抵实行轮休制。
- Kaggle Zh-Vi mainly
Eng
- JMdict mostly
- JMdict ordinarily
- JMdict usually
- JMdict generally
- JMdict probably
- Cihui generally speaking; by and large; for the most part
- Tần suất từ adv. generally speaking; in the main , Qíngkuàng ∼ rúcǐ. Generally speaking, such is the situation
ja
- JMdict 大抵(たいてい)