大抵

dà dǐ đại để

Hán Việt: đại để · Pinyin: dà dǐ

Tổng quan

nói chung | nhìn chung | phần lớn ói chung. Tổng quát những nét lớn. đại để đại để ☆Nói chung. Tổng quát những nét lớn. nói chung; đại để; đại thể; đại khái。大概;大都。 情況大抵如此 tình hình nói chung như vậy. 他們幾個人是同一年畢業的,後來的經歷也大抵相同。 họ cùng tốt nghiệp một năm, sau đó thì nói chung giống nhau.

Cấu tạo: (đại) + (để)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói chung | nhìn chung | phần lớn ói chung. Tổng quát những nét lớn. đại để đại để ☆Nói chung. Tổng quát những nét lớn. nói chung; đại để; đại thể; đại khái。大概;大都。 情況大抵如此 tình hình nói chung như vậy. 他們幾個人是同一年畢業的,後來的經歷也大抵相同。 họ cùng tốt nghiệp một năm, sau đó thì nói chung giống…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大概、大多數。南朝梁.劉勰《文心雕龍.雜文》:「觀其大抵所歸,莫不高談宮館。」《紅樓夢》第一回:「大抵也因劫數,於是接二連三,牽五掛四,將一條街燒得如火燄山一般。」也作「大氐」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词。大多;多半路过北京的人,大抵要去游一下长城|商店职工大抵实行轮休制。

Eng

  • CC-CEDICT generally speaking|by and large|for the most part
  • Cihui generally speaking; by and large; for the most part

ja

  • JMdict mostly|ordinarily|usually|generally|probably

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大概 · 大约 · 大致 · 约略