大致
đại trí
Hán Việt: đại trí · Pinyin: dà zhì
Tổng quan
đại thể; tổng thể; cơ bản. tình hình hai gia đình cơ bản như nhau.; đại khái; khoảng chừng; ước chừng. nhìn mặt trời, khoảng chừng 11 giờ
属性词。大休上,基本上:~的想法, ~情况如此, 两家的情况~相同; 大概; 大约:看看太阳,~是十一点钟的光景。
1.事情的概要。《晉書.卷三六.張華傳》:「有祖秀才者,於亭中與刺史箋,久不成,卞教之數言,卓犖有大致。」 2.大約、大概。如:「大致如此,不敢確定。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hơn kém
- Cihui đại khái
- Cihui xấp xỉ
- Tần suất từ khoảng; thái trí/đại trí: đại khái/đại thể/tổng thể/cơ bản/khoảng chừng/ước chừng; khoảng chừng, độ chừng; hơn kém; đại khái; xấp xỉ; 1. đại thể; tổng thể; cơ bản. tình hình hai gia đình cơ bản như nhau. 2. đại khái; khoảng chừng; ước chừng. nhìn mặt trời, khoảng chừng 11 giờ.; đại thể; tổng thể; cơ bản; khoảng chừng; ước chừng
- Biên soạn 大致 dàzhì* adv. 1. roughly; approximately; more or less; on the whole
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.事情的概要。《晉書.卷三六.張華傳》:「有祖秀才者,於亭中與刺史箋,久不成,卞教之數言,卓犖有大致。」 2.大約、大概。如:「大致如此,不敢確定。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词。大休上,基本上:~的想法, ~情况如此, 两家的情况~相同; 大概; 大约:看看太阳,~是十一点钟的光景。
- Kaggle Zh-Vi approximately
Eng
- Cihui more or less; roughly; approximately
- Tần suất từ 大致 dàzhì* adv. 1. roughly; approximately; more or less; on the whole , Nà fēng xìn de nèiróng ∼ ¹jiùshì zhèxiē. This is roughly the content of the letter. 2. in general
Đức
- Handedict mehr oder weniger (Adv, Sprachw)