大摇大摆
đại diêu đại bãi
Hán Việt: đại diêu đại bãi · Pinyin: dà yáo dà bǎi
Tổng quan
ngông nghênh; khệnh khạng
走路时身子摇摇摆摆。形容自以为了不起的傲慢神态。
1.形容自信或傲慢、得意揚揚的樣子。《老殘遊記》第一六回:「老殘走上,將差人一扯,說道:『住手!』便大搖大擺走上暖閣。」 2.態度坦然的樣子。《兒女英雄傳》第一○回:「不怕有一萬個強盜,你們只管大搖大擺的走罷!」
Nghĩa
Việt
- Cihui 大搖大擺地闖了進去。
- Biên soạn swaggering; strutting
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 走路时身子摇摇摆摆。形容自以为了不起的傲慢神态。
- Kaggle Zh-Vi swagger
Eng
- Cihui to strut; swaggering
Đức
- Handedict (umher)stolzieren