大顯神通

dà xiǎn shén tōng đại hiển thần thông

Hán Việt: đại hiển thần thông · Pinyin: dà xiǎn shén tōng

Tổng quan

thể hiện kỹ năng hay năng lực đáng kể | phát huy hết khả năng xuất sắc

Cấu tạo: (đại) + (hiển) + (thần) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thể hiện kỹ năng hay năng lực đáng kể | phát huy hết khả năng xuất sắc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神通:原为佛家语,指无所不能的力量。后指特别高超的本领。形容充分显示出高明的本领。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.充分显示出奇的本领。
  • Tân Hoa Tự Điển 神通原为佛家语,指无所不能的力量◇指特别高超的本领。形容充分显示出高明的本领。

Eng

  • CC-CEDICT to display one's remarkable skill or prowess|to give full play to one's brilliant abilities
  • Cihui 大顯神通 àxiǎnshéntōng v.o. give full play to one's remarkable skill

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大显身手

Từ trái nghĩa

牛刀小试