大权独揽

dà quán dú lǎnđại quyền độc lãm

Hán Việt: đại quyền độc lãm · Pinyin: dà quán dú lǎn

Tổng quan

ĐỘC LÃM nắm hết quyền hành; nắm hết quyền bính

新华 · Tân Hoa Đại lục

揽:把持。一个人把持着权力,独断专行。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

處理重大事務的權力,都由一人掌握、把持著。《孽海花》第六回:「船廠大臣又給他面和心不和,將領既不熟悉,兵士又沒感情,他卻志其所以,大權獨攬,祇弄些小聰明,鬧些空意氣。」

Cấu tạo: 大 (đại) + 權 (quyền) + 獨 (độc) + 攬 (lãm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nắm hết quyền hành: nắm hết quyền bính
  • Biên soạn arrogate all authority to oneself

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 揽:把持。一个人把持着权力,独断专行。

Eng

  • Cihui 大權獨攬 àquándúlǎn f.e. arrogate all authority to oneself

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大权在握

Từ trái nghĩa

大权旁落