大权在握
đại quyền tại ác
Hán Việt: đại quyền tại ác · Pinyin: dà quán zài wò
Tổng quan
cầm quyền
手中掌握有很大权力。
握有處理重大事務的權力。如:「如今他大權在握,若要他下臺恐非易事。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nắm quyền lực
- Biên soạn wield the scepter
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 手中掌握有很大权力。
- Kaggle Zh-Vi have the staff in one's hand
Eng
- Cihui 大權在握 àquánzàiwò f.e. wield the scepter