大權旁落

dà quán páng luò đại quyền bàng lạc

Hán Việt: đại quyền bàng lạc · Pinyin: dà quán páng luò

Tổng quan

hư danh: có tiếng mà không có miếng

Cấu tạo: (đại) + (quyền) + (bàng) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư danh: có tiếng mà không có miếng
  • Cihui hư danh; có tiếng mà không có miếng (thực quyền nằm trong tay người khác)。實權落入別人手中。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己所掌握的權柄落入他人的手中。《文明小史》第四四回:「但是各式事情,一齊惟顧問官之言是聽,恐怕大權旁落,大帥自己一點主權沒有,亦非國家之福。」

Eng

  • Cihui 大權旁落 àquánpángluò f.e. lose power to others (usu. subordinates)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

大权在握 · 大权独揽