大蟲不喫伏肉
đại trùng bất khiết phục nhục
Hán Việt: đại trùng bất khiết phục nhục
Tổng quan
Cấu tạo: 大 (đại) + 蟲 (trùng) + 不 (bất) + 喫 (khiết) + 伏 (phục) + 肉 (nhục)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 老虎不吃因畏懼而懾伏的動物的肉。比喻對於降服的人,不應該趕盡殺絕。《水滸傳》第二回:「我若拿他去解官請賞時,反教天下好漢們恥笑我不英雄。自古道:『大蟲不吃伏肉。』」