大顯神通
đại hiển thần thông
Hán Việt: đại hiển thần thông · Pinyin: dà xiǎn shén tōng
Tổng quan
thể hiện kỹ năng hay năng lực đáng kể | phát huy hết khả năng xuất sắc
Nghĩa
Việt
- Cihui thể hiện kỹ năng hay năng lực đáng kể | phát huy hết khả năng xuất sắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容充分展現高人一等的本領。《西遊記》第八九回:「他三人辭了師父,在城外大顯神通。」
Eng
- CC-CEDICT to display one's remarkable skill or prowess|to give full play to one's brilliant abilities
- Cihui 大顯神通 àxiǎnshéntōng v.o. give full play to one's remarkable skill