大顯身手
đại hiển thân thủ
Hán Việt: đại hiển thân thủ · Pinyin: dà xiǎn shēn shǒu
Tổng quan
(thành ngữ) thể hiện đầy đủ khả năng của mình
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) thể hiện đầy đủ khả năng của mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 充分顯露、展示自己的本領才幹。如:「好不容易盼到正式比賽,我可不願失去這大顯身手的機會。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) fully displaying one's capabilities
- Cihui 大顯身手 àxiǎnshēnshǒu v.o. display one's skill to the fullest | Nǐ zhè cì kěyǐ ∼ le. This time you can display your skill to the fullest.