大鹞 đại diêu Hán Việt: đại diêu Tổng quan (động vật học) chim sâm cầm, (âm nhạc) người hói đầu Cấu tạo: 大 (đại) + 鷂 (diêu)Hán Việtđại diêuTừ loạidanhCấu tạo大 + 鷂 · đại + diêu nghĩa thành phần: đại + diêu Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 Chuột túi lớnMainlandKaggle Zh-Vi baldicoot Từ liên quan Gần nghĩa大𫛭 · 大V · 大一 · 大三 · 大上 · 大专 · 大业 · 大东