天下老鴉一般黑

tiān xià lǎo yā yī bān hēi thiên hạ lão nha nhất bàn hắc

Hán Việt: thiên hạ lão nha nhất bàn hắc · Pinyin: tiān xià lǎo yā yī bān hēi

Tổng quan

quạ nào mà chẳng đen: quạ nào mà quạ chẳng đen

Cấu tạo: (thiên) + (hạ) + (lão) + (nha) + (nhất) + (bàn) + (hắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quạ nào mà chẳng đen: quạ nào mà quạ chẳng đen
  • Cihui quạ nào mà quạ chẳng đen。老鴰,烏鴉。全句比喻同類的人或事物都有相同的特性。多用於貶意。