天分

tiān fènthiên phân

Hán Việt: thiên phân · Pinyin: tiān fèn

Tổng quan

năng khiếu

新华 · Tân Hoa Đại lục

犹天资。天生的智能天分很高, 天分平平。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.天賦、天資。如:「除了天分,還要肯努力,才會有成就。」南朝宋.劉義慶《世說新語.賢媛》:「為是塵務經心,天分有限。」《文明小史》第二五回:「濟川天分極高,不上三年,學得純熟。」 2.天命。《舊唐書.卷二○○下.列傳.黃巢》:「陳符命曰:『唐帝知朕起義,改元廣明,以文字言之,唐已無天分矣。』」

Cấu tạo: 天 (thiên) + 分 (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài năng
  • Tần suất từ tài năng; năng khiếu , tài năng; thiên phân/thiên phận: trời cho/thiên tư/thiên phú; thiên tư; thiên phú
  • Biên soạn 天分 iānfèn* n. natural gift; talent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天賦、天資。如:「除了天分,還要肯努力,才會有成就。」南朝宋.劉義慶《世說新語.賢媛》:「為是塵務經心,天分有限。」《文明小史》第二五回:「濟川天分極高,不上三年,學得純熟。」 2.天命。《舊唐書.卷二○○下.列傳.黃巢》:「陳符命曰:『唐帝知朕起義,改元廣明,以文字言之,唐已無天分矣。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹天资。天生的智能天分很高, 天分平平。

Eng

  • JMdict one's nature
  • JMdict talents
  • JMdict destiny
  • JMdict mission
  • JMdict sphere of activity
  • Cihui natural gift; talent
  • Tần suất từ 天分 iānfèn* n. natural gift; talent , ²Tā yǒu hěn ¹gāo de yìshù ∼. She has a great natural gift for art

Đức

  • Handedict Begabung

ja

  • JMdict 天分(てんぶん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天才 · 天禀 · 天资 · 天赋