天宮寶藏

thiên cung bảo tàng

Hán Việt: thiên cung bảo tàng

Tổng quan

(雜名)經藏之異名。兜率天內院彌勒菩薩之處,收藏一切經,謂之天宮。佛滅後,法藏漸隱沒於二處:一天宮,一龍宮。釋門正統三曰:「今稱龍宮海藏者,乃約龍樹入海而言。又稱天宮寶藏者,乃附慈氏居處而說。」☸

Cấu tạo: 天 (thiên) + 宫 (cung) + 宝 (bảo) + 藏 (tàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜名)經藏之異名。兜率天內院彌勒菩薩之處,收藏一切經,謂之天宮。佛滅後,法藏漸隱沒於二處:一天宮,一龍宮。釋門正統三曰:「今稱龍宮海藏者,乃約龍樹入海而言。又稱天宮寶藏者,乃附慈氏居處而說。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

天宫图的 · 寶藏天女 · 寶藏如來 · 天宮寺 · 寶藏天 · 寶藏神 · 寶藏論 · 天宫图