天懸地隔

tiān xuán dì gé thiên huyền địa cách

Hán Việt: thiên huyền địa cách · Pinyin: tiān xuán dì gé

Tổng quan

xem 天差地遠|天差地远 một trời một vực; khác nhau rõ ràng。 比喻相差懸殊。

Cấu tạo: (thiên) + (huyền) + (địa) + (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 天差地遠|天差地远 một trời một vực; khác nhau rõ ràng。 比喻相差懸殊。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悬、隔:距离远。比喻相差极大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓两者相差极远﹐如天地之悬隔。语出《南齐书.陆厥传》"一人之思﹐迟速天悬;一家之文﹐工拙壤隔。"
  • Tân Hoa Tự Điển 悬、隔距离远。比喻相差极大。

Eng

  • CC-CEDICT see 天差地遠|天差地远[tian1 cha1 di4 yuan3]
  • Cihui see 天差地遠|天差地远

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

云泥之别

Từ trái nghĩa

大同小异