天悬地隔

tiān xuán dì géthiên huyền địa cách

Hán Việt: thiên huyền địa cách · Pinyin: tiān xuán dì gé

Tổng quan

khác nhau rõ ràng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓两者相差极远﹐如天地之悬隔。语出《南齐书.陆厥传》"一人之思﹐迟速天悬; 一家之文﹐工拙壤隔。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

相差很遠。語本《南齊書.卷五二.文學傳.陸厥傳》:「一人之思,遲速天懸; 一家之文,工拙壤隔。」後多用來形容二者程度差距極為懸殊。《紅樓夢》第五五回:「真真一個娘肚子裡跑出這樣天懸地隔的兩個人來。」也作「天遠地隔」。

Cấu tạo: 天 (thiên) + 懸 (huyền) + 地 (địa) + 隔 (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 天差地遠
  • Cihui 天差地远

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓两者相差极远﹐如天地之悬隔。语出《南齐书.陆厥传》"一人之思﹐迟速天悬; 一家之文﹐工拙壤隔。"

Eng

  • Cihui see 天差地遠; 天差地远

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

云泥之别

Từ trái nghĩa

大同小异