天時地利人和
thiên thì địa lợi nhân hòa
Hán Việt: thiên thì địa lợi nhân hòa · Pinyin: tiān shí dì lì rén hé
Tổng quan
thời gian, địa thế và điều kiện xã hội đều thuận lợi (thành ngữ) | thời điểm tốt để xuất quân
Cấu tạo: 天 (thiên) + 時 (thì) + 地 (địa) + 利 (lợi) + 人 (nhân) + 和 (hòa)
Nghĩa
Việt
- Cihui thời gian, địa thế và điều kiện xã hội đều thuận lợi (thành ngữ) | thời điểm tốt để xuất quân
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指作战时的自然气候条件,地理环境和人心的向背。
Eng
- CC-CEDICT the time is right, geographical and social conditions are favorable (idiom); a good time to go to war
- Cihui 天時地利人和 iānshí dìlì rénhé f.e. favorable climatic/geographical/human conditions