天機不可泄漏

tiān jī bù kě xiè lòu thiên ki bất khả tiết lậu

Hán Việt: thiên ki bất khả tiết lậu · Pinyin: tiān jī bù kě xiè lòu

Tổng quan

nghĩa đen: thiên cơ bất khả tiết lộ (thành ngữ) | không được tiết lộ | Tôi không được phép thông báo cho bạn.

Cấu tạo: (thiên) + (ki) + (bất) + (khả) + (tiết) + (lậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thiên cơ bất khả tiết lộ (thành ngữ) | không được tiết lộ | Tôi không được phép thông báo cho bạn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时迷信认为世事都由上天安排,而事先却不能泄漏。也指涉及机密的事,不到时候不能预先透露。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"天机不可泄露"。 2.指某些机密的事情﹐不到时机﹐不能公开。

Eng

  • CC-CEDICT lit. mysteries of heaven must not be revealed (idiom); must not be revealed|I am not at liberty to inform you.
  • Cihui lit. mysteries of heaven must not be revealed (idiom); must not be revealed; I am not at liberty to inform you.