天淵之別
thiên uyên chi biệt
Hán Việt: thiên uyên chi biệt · Pinyin: tiān yuān zhī bié
Tổng quan
hoàn toàn tương phản | hoàn toàn khác biệt
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàn toàn tương phản | hoàn toàn khác biệt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天與地相距極遠。比喻相差極大。《三俠五義》第一三回:「可惜這樣一個人,卻認得他,他倆真是天淵之別。」《文明小史》第五一回:「這華得夫客店,是紐約第一個著名客店,一排都是五層樓,比起日本的帝國大客店來,有天淵之別了。」
Eng
- CC-CEDICT see 天壤之別|天壤之别[tian1 rang3 zhi1 bie2]
- Cihui see 天壤之別|天壤之别