天無絕人之路

tiān wú jué rén zhī lù thiên vô tuyệt nhân chi lộ

Hán Việt: thiên vô tuyệt nhân chi lộ · Pinyin: tiān wú jué rén zhī lù

Tổng quan

Trời không tuyệt đường của người (thành ngữ) | đừng tuyệt vọng, bạn sẽ tìm được lối thoát. | Đừng bao giờ bỏ cuộc. | Không bao giờ được nói chết.

Cấu tạo: (thiên) + (vô) + (tuyệt) + (nhân) + (chi) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trời không tuyệt đường của người (thành ngữ) | đừng tuyệt vọng, bạn sẽ tìm được lối thoát. | Đừng bao giờ bỏ cuộc. | Không bao giờ được nói chết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)上天不會存心斷絕人們的生機。元.無名氏《貨郎旦》第四折:「行至洛河岸側,又無擺渡船隻,四口兒愁做一團,苦做一塊,果然道天無絕人之路,只見那東北上搖下一隻船來。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「又道是天無絕人之路,正在街上賣身,只見一個老媽媽走近前來。」

Eng

  • CC-CEDICT Heaven never bars one's way (idiom); don't despair and you will find a way through.|Never give up hope.|Never say die.
  • Cihui 天無絕人之路 iān wú juérénzhīlù f.e. there is always a way out