太歲頭上動土
thái tuế đầu thượng động thổ
Hán Việt: thái tuế đầu thượng động thổ · Pinyin: tài suì tóu shàng dòng tǔ
Tổng quan
động thủ trên đầu thái tuế: động thổ làm nhà xúc phạm sao thái tuế/xúc phạm người có quyền thế lớn
Cấu tạo: 太 (thái) + 歲 (tuế) + 頭 (đầu) + 上 (thượng) + 動 (động) + 土 (thổ)
Nghĩa
Việt
- Cihui động thủ trên đầu thái tuế: động thổ làm nhà xúc phạm sao thái tuế/xúc phạm người có quyền thế lớn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时迷信,认为太岁每年所在方位为凶方,这一年如在这一方位动土建筑,便要发生祸事。比喻触犯强暴有力的人。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻触犯强暴有力的人。
Eng
- Cihui 太歲頭上動土 àisuì tóushang dòngtǔ f.e. provoke sb. far more powerful