太歲頭上動土

tài suì tóu shàng dòng tǔ thái tuế đầu thượng động thổ

Hán Việt: thái tuế đầu thượng động thổ · Pinyin: tài suì tóu shàng dòng tǔ

Tổng quan

động thủ trên đầu thái tuế: động thổ làm nhà xúc phạm sao thái tuế/xúc phạm người có quyền thế lớn

Cấu tạo: (thái) + (tuế) + (đầu) + (thượng) + (động) + (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui động thủ trên đầu thái tuế: động thổ làm nhà xúc phạm sao thái tuế/xúc phạm người có quyền thế lớn
  • Cihui động thổ làm nhà xúc phạm sao thái tuế; xúc phạm người có quyền thế lớn。比喻觸犯有權勢或強有力的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時以太歲所在的方位為凶方,不宜動土興建。故用以比喻觸犯有權勢或凶惡的人。《水滸傳》第三二回:「你這鳥頭陀要和我廝打,正是來太歲頭上動土。」《文明小史》第三五回:「那裡面的大和尚手面極闊,很認得些京裡的王爺貝子爺,就是在濟南城裡,也就橫行得極,沒有人敢在太歲頭上動土的。」

Eng

  • Cihui 太歲頭上動土 àisuì tóushang dòngtǔ f.e. provoke sb. far more powerful