失信被執行人

shī xìn bèi zhí xíng rén thất tín bị chấp hành nhân

Hán Việt: thất tín bị chấp hành nhân · Pinyin: shī xìn bèi zhí xíng rén

Tổng quan

(pháp luật) người không thực thi phán quyết (người không thực hiện nghĩa vụ được quy định trong phán quyết của tòa án bằng văn bản, như trả tiền bồi thường cho ai đó, mặc dù có khả năng thực hiện) | kẻ trốn nợ

Cấu tạo: (thất) + (tín) + (bị) + (chấp) + (hành) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (pháp luật) người không thực thi phán quyết (người không thực hiện nghĩa vụ được quy định trong phán quyết của tòa án bằng văn bản, như trả tiền bồi thường cho ai đó, mặc dù có khả năng thực hiện) | kẻ trốn nợ

Eng

  • CC-CEDICT (law) judgement defaulter (person who has failed to fulfill obligations set forth in a written court judgement, such as paying compensation to sb, despite having the means to do so)|debt dodger
  • Cihui (law) judgement defaulter (person who has failed to fulfill obligations set forth in a written court judgement, such as paying compensation to sb, despite having the means to do so)/debt dodger