失而復得
thất nhi phục đắc
Hán Việt: thất nhi phục đắc · Pinyin: shī ér fù dé
Tổng quan
mất rồi lại có lại (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui mất rồi lại có lại (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 失去後再獲得。宋.王安石〈原過〉:「是失而復得,廢而復舉也。」
Eng
- CC-CEDICT to lose sth and then regain it (idiom)
- Cihui to lose sth and then regain it (idiom)