头大

tóu dàđầu đại

Hán Việt: đầu đại · Pinyin: tóu dà

Tổng quan

có cái đầu to

新华 · Tân Hoa Đại lục

头昏脑涨,形容遇到难对付的人或事而心烦:这个人很难缠,我一看见他就~, 看到这些乱账,他头都大了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容很煩惱的樣子。如:「出國在即,行李卻一點都還未整理,真令人頭大。」《二十年目睹之怪現狀》第一○回:「先生出了題目,要作八股,姪兒先就頭大了。」

Cấu tạo: 頭 (đầu) + 大 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa bóng) bị nhức đầu
  • Cihui chóng mặt
  • Tần suất từ nhức đầu
  • Tần suất từ có cái đầu to , (nghĩa bóng) bị nhức đầu , chóng mặt
  • Biên soạn v.p. 1. have a big head 2. be overwhelmed 3. <coll.> be puzzled; be in a stew

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容很煩惱的樣子。如:「出國在即,行李卻一點都還未整理,真令人頭大。」《二十年目睹之怪現狀》第一○回:「先生出了題目,要作八股,姪兒先就頭大了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 头昏脑涨,形容遇到难对付的人或事而心烦:这个人很难缠,我一看见他就~, 看到这些乱账,他头都大了。

Eng

  • Cihui to have a big head; (fig.) to get a headache; one's head is swimming
  • Tần suất từ v.p. 1. have a big head 2. be overwhelmed 3. <coll.> be puzzled; be in a stew

Từ liên quan

Gần nghĩa

大𫛭 · 大V · 大一 · 大三 · 大上 · 大专 · 大业 · 大东