头癣

tóu xuǎnđầu tiển

Hán Việt: đầu tiển · Pinyin: tóu xuǎn

Tổng quan

bệnh nấm da đầu (bệnh da)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一种皮肤病。发生在头皮的癣。病原体是霉菌,有白癣和黄癣两种。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

病名。生於頭部的一種皮膚病,由皮癬菌(一種黴菌)所引起,會逐漸蔓延而傳染,有白癬、黃癬、頑癬等。

Cấu tạo: 頭 (đầu) + 癬 (tiển)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bệnh nấm da đầu
  • Tần suất từ bệnh nấm da đầu (bệnh da)
  • Biên soạn favus of the scalp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。生於頭部的一種皮膚病,由皮癬菌(一種黴菌)所引起,會逐漸蔓延而傳染,有白癬、黃癬、頑癬等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种皮肤病。发生在头皮的癣。病原体是霉菌,有白癣和黄癣两种。

Eng

  • Cihui favus of the scalp (skin disease)
  • Tần suất từ n. favus of the scalp

Từ liên quan

Gần nghĩa

头一 · 头七 · 头上 · 头人 · 头份 · 头伏 · 头位 · 头像