奠仪

diàn yíđiện nghi

Hán Việt: điện nghi · Pinyin: diàn yí

Tổng quan

cúng; tế; đồ cúng tế

新华 · Tân Hoa Đại lục

指送给丧家用于祭奠的财物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

致送死者家屬的金錢,用以代替祭品。《三國演義》第一○一回:「又命使者齎香帛奠儀,入川致祭。」《紅樓夢》第一七、一八回:「賈母幫了幾十兩銀子外,又另備奠儀,寶玉去弔紙。」也作「奠敬」。

Cấu tạo: 奠 (điện) + 儀 (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền phúng điếu
  • Tần suất từ tế; đồ cúng tế
  • Biên soạn 奠儀 iànyí* n. gift of money made on the occasion of a funeral M:¹fèn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 致送死者家屬的金錢,用以代替祭品。《三國演義》第一○一回:「又命使者齎香帛奠儀,入川致祭。」《紅樓夢》第一七、一八回:「賈母幫了幾十兩銀子外,又另備奠儀,寶玉去弔紙。」也作「奠敬」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指送给丧家用于祭奠的财物。

Eng

  • Cihui a gift of money to the family of the deceased
  • Tần suất từ 奠儀 iànyí* n. gift of money made on the occasion of a funeral M:¹fèn

Từ liên quan

Gần nghĩa

仪仗 · 仪典 · 仪卫 · 仪器 · 仪容 · 仪式 · 仪征 · 仪态