奮發圖強

fèn fā tú qiáng phấn phát đồ cường

Hán Việt: phấn phát đồ cường · Pinyin: fèn fā tú qiáng

Tổng quan

làm việc hăng say vì sự thịnh vượng (của quốc gia)

Cấu tạo: (phấn) + (phát) + (đồ) + (cường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc hăng say vì sự thịnh vượng (của quốc gia)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 振奮精神,努力自強。如:「為了國家的振興,人人都應該奮發圖強。」

Eng

  • CC-CEDICT to work energetically for prosperity (of the country)
  • Cihui 奮發圖強 ènfātúqiáng f.e. go all out to make the country strong

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奋发向上 · 奋发蹈厉