女子參政主義

nữ tử tham chánh chủ nghĩa

Hán Việt: nữ tử tham chánh chủ nghĩa

Tổng quan

Cấu tạo: (nữ) + (tử) + (tham) + (chánh) + (chủ) + (nghĩa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民主政治發展初期,女子不具有參與政事的權利。第一次世界大戰前後,興起了女子參政運動,主張女性和男性擁有平等的投票權及參政權。

Eng

  • Cihui 女子參政主義 ǚzǐ cānzhèngzhǔyì n. suffragettism