奴仆

nú púnô bộc

Hán Việt: nô bộc · Pinyin: nú pú

Tổng quan

nô bộc; đầy tớ; người hầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹奴隶。 2.旧时在主人家从事贱役者的通称。

Cấu tạo: 奴 (nô) + 僕 (bộc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tôi; chưa hầu; phong hầu, kẻ lệ thuộc, chư hầu, lệ thuộc; đầy tớ; người hầu; nô bộc: nô bộc/đầy tớ/người hầu
  • Biên soạn servant; lackey

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹奴隶。 2.旧时在主人家从事贱役者的通称。
  • Kaggle Zh-Vi bondslave

Eng

  • JMdict manservant
  • JMdict footman
  • Cihui servant
  • Tần suất từ n. servant; lackey , Dà dìzhǔ jiā shǐhuan zhe yī ¹qún ∼. Big landlord has a host of servants at their beck and call. M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict Diener

ja

  • JMdict 奴僕(ぬぼく)

other

  • Nguồn khác Đày tớ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

僕從 · 奴婢 · 奴才 · 奴隶