奴婢

nú bìnô tì

Hán Việt: nô tì · Pinyin: nú bì

Tổng quan

nô tì

新华 · Tân Hoa Đại lục

男女奴仆。太监对皇帝、后妃等也自称奴婢。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.泛指男女僕人。古代男僕稱奴,女僕稱婢。《史記.卷一一○.匈奴傳》:「其攻戰,斬首虜,賜一卮酒,而所得鹵獲因以予之,得人以為奴婢。」《西遊記》第四四回:「你怎的不遵三寶,不敬佛法,不去看經拜懺,卻怎麼與道士傭工,作奴婢使喚?」 2.臣僕對天子或主人的自稱。《警世通言.卷一九.崔衙內白鷂招妖》:「一見奴婢,便問聖上安否?」

Cấu tạo: 奴 (nô) + 婢 (tì)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Kẻ có tội, phải vào làm đày tớ trong phủ quan — Kẻ đày tớ. »Bọt bèo là phận nô tì, dạy nghiêm, ở thảo hai bề vẹn hai« (Gia huấn ca).; đầy tớ nô lệ; nô tì; nô tì: nô tỳ/nô tì
  • Biên soạn slaves and maid-servants M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指男女僕人。古代男僕稱奴,女僕稱婢。《史記.卷一一○.匈奴傳》:「其攻戰,斬首虜,賜一卮酒,而所得鹵獲因以予之,得人以為奴婢。」《西遊記》第四四回:「你怎的不遵三寶,不敬佛法,不去看經拜懺,卻怎麼與道士傭工,作奴婢使喚?」 2.臣僕對天子或主人的自稱。《警世通言.卷一九.崔衙內白鷂招妖》:「一見奴婢,便問聖上安否?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 男女奴仆。太监对皇帝、后妃等也自称奴婢。

Eng

  • JMdict slaves (lowest class in the ritsuryō system)
  • JMdict bondservants
  • JMdict male and female servants
  • JMdict manservants and maids
  • Cihui slave servant
  • Tần suất từ n. slaves and maid-servants M:ge/¹míng

ja

  • JMdict 奴婢(ぬひ)

other

  • Nguồn khác Kẻ có tội, phải vào làm đày tớ trong phủ quan
  • Nguồn khác Kẻ đày tớ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

僕從 · 奴仆 · 奴才 · 奴隶