僕從

pú cóng bộc tòng

Hán Việt: bộc tòng · Pinyin: pú cóng

Tổng quan

tôi tớ: tay sai/chư hầu

Cấu tạo: (bộc) + (tòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôi tớ: tay sai/chư hầu
  • Cihui ày tớ theo hầu. bộc tòng bộc tòng ☆Đày tớ theo hầu. tôi tớ; tay sai; chư hầu。舊時指跟隨在身邊的僕人,現在比喻跟隨別人,自己不能做主的人或集體。 僕從國家。 nước chư hầu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨行的僕人。《書經.冏命》:「其侍御僕從,罔匪正人。」《大宋宣和遺事.亨集》:「臣等妝僕從,自后載門出市私行,可以恣觀市廛風景。」《紅樓夢》第一二回:「作速擇了日期,賈璉與林黛玉辭別了眾人,帶了僕從,登舟往揚州去了。」

Eng

  • Cihui 僕從 úcóng n. footman; retainer; retinue M:²wèi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奴仆 · 奴婢 · 奴才 · 奴隶 · 跟班

Từ trái nghĩa

首领