奴顏媚骨

nú yán mèi gǔnô nhan mị cốt

Hán Việt: nô nhan mị cốt · Pinyin: nú yán mèi gǔ

Tổng quan

MI CỐT khom lưng uốn gối; vào luồn ra cúi

新华 · Tân Hoa Đại lục

媚骨:谄媚的性格。奴才相,贱骨头。形容卑鄙无耻地奉承别人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

卑躬屈膝,奉承諂媚的樣子。如:「父親一生剛毅正直,最痛恨那些奴顏媚骨的人。」

Cấu tạo: 奴 (nô) + 顏 (nhan) + 媚 (mị) + 骨 (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khom lưng uốn gối: vào luồn ra cúi
  • Biên soạn sycophancy; obsequiousness

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 卑躬屈膝,奉承諂媚的樣子。如:「父親一生剛毅正直,最痛恨那些奴顏媚骨的人。」

Eng

  • Cihui 奴顏媚骨 úyánmèigǔ f.e. sycophancy; obsequiousness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

卑躬屈膝

Từ trái nghĩa

威武不屈