卑躬屈膝

bēi gōng qū xī ti cung khuất tất

Hán Việt: ti cung khuất tất · Pinyin: bēi gōng qū xī

Tổng quan

cúi đầu khuỵu gối (thành ngữ) | nịnh bợ | uốn éo để lấy lòng

Cấu tạo: (ti) + (cung) + (khuất) + (tất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cúi đầu khuỵu gối (thành ngữ) | nịnh bợ | uốn éo để lấy lòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 低身下跪去奉承別人。形容對人諂媚阿諛。宋.魏了翁〈江陵州叢蘭精舍記〉:「公卿大臣皆卑躬屈膝唯後,雖謝安石之賢,而猶不能免。」也作「卑躬屈節」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卑躬:低头弯腰;屈膝:下跪。形容没有骨气,低声下气地讨好奉承。
  • Tân Hoa Tự Điển 卑躬低头弯腰;屈膝下跪。形容没有骨气,低声下气地讨好奉承。

Eng

  • CC-CEDICT to bow and bend the knee (idiom); fawning|bending and scraping to curry favor
  • Cihui 卑躬屈膝 ēigōngqūxī f.e. bow and scrape

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奴颜婢膝 · 奴颜媚骨 · 屈膝投降

Từ trái nghĩa

不屈不挠 · 坚贞不屈