好死不如惡活
hảo tử bất như ác hoạt
Hán Việt: hảo tử bất như ác hoạt · Pinyin: hǎo sǐ bù rú è huó
Tổng quan
Cấu tạo: 好 (hảo) + 死 (tử) + 不 (bất) + 如 (như) + 惡 (ác) + 活 (hoạt)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)只要活著,即使要忍受屈辱折磨,總比死了還好。《西遊記》第六三回:「好死不如惡活。但留我命,憑你教做什麼。」《醒世恆言.卷一七.張孝基陳留認舅》:「『今已無家可歸,不如早些死了,省得在此出醜!』朱信道:『好死不如惡活!不可如此。』」也作「好死不如賴活」。
Eng
- Cihui 好死不如惡活 ǎosǐ bùrú èhuó f.e. Better to live in adversity than to die in idyllic circumstances.