好死不如賴活

hảo tử bất như lại hoạt

Hán Việt: hảo tử bất như lại hoạt

Tổng quan

Cấu tạo: (hảo) + (tử) + (bất) + (như) + (lại) + (hoạt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)只要活著,即使是湊合過日子,總比死了強。如:「不要想不開,好死不如賴活,況且問題總會解決的!」也作「好死不如惡活」。

Eng

  • Cihui 好死不如賴活 ǎosǐ bùrú làihuó f.e. Even a good death is not as good as a wretched existence.