好船者溺,好騎者墮

hào chuán zhě nì,hào qí zhě duò

Pinyin: hào chuán zhě nì,hào qí zhě duò

Tổng quan

Cấu tạo: (hảo) + (thuyền) + (giả) + (nịch) + + (hảo) + (kị) + (giả) + (đọa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好:喜爱;溺:淹没。喜欢乘船的人往往会淹死,善于骑马的人往往会摔伤。比喻擅长某一技能的人,往往容易疏忽大意,反而遭到意外的失败。