如入無人之境

rú rù wú rén zhī jìng như nhập vô nhân chi cảnh

Hán Việt: như nhập vô nhân chi cảnh · Pinyin: rú rù wú rén zhī jìng

Tổng quan

như vào chỗ không người

Cấu tạo: (như) + (nhập) + (vô) + (nhân) + (chi) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như vào chỗ không người

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 境:地方。象到了没有人的地方。比喻打仗节节胜利,没有遇到抵抗。
  • Tân Hoa Tự Điển 境地方。象到了没有人的地方。比喻打仗节节胜利,没有遇到抵抗。

Eng

  • Cihui 如入無人之境 ú rù wúrénzhījìng f.e. 1. march through without meeting resistance 2. encounter little resistance