如入無人之境

rú rù wú rén zhī jìng như nhập vô nhân chi cảnh

Hán Việt: như nhập vô nhân chi cảnh · Pinyin: rú rù wú rén zhī jìng

Tổng quan

như vào chỗ không người

Cấu tạo: (như) + (nhập) + (vô) + (nhân) + (chi) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như vào chỗ không người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像進入了沒有敵軍的地方。比喻作戰驍勇、無人能抵擋。《薛仁貴征遼事略》:「忽見白袍年少躍馬橫戟,衝突遼陣,如入無人之境。」《三國演義》第七回:「趙雲一騎馬飛入紹軍,左衝右突,如入無人之境。」

Eng

  • Cihui 如入無人之境 ú rù wúrénzhījìng f.e. 1. march through without meeting resistance 2. encounter little resistance