如墜五里霧中
như trụy ngũ lí vụ trung
Hán Việt: như trụy ngũ lí vụ trung · Pinyin: rú zhuì wǔ lǐ wù zhōng
Tổng quan
Cấu tạo: 如 (như) + 墜 (trụy) + 五 (ngũ) + 里 (lí) + 霧 (vụ) + 中 (trung)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坠:落下。比喻陷入一片混沌糊涂的境地,令人摸不着头脑。