如墮五里霧中
như đọa ngũ lí vụ trung
Hán Việt: như đọa ngũ lí vụ trung · Pinyin: rú duò wǔ lǐ wù zhōng
Tổng quan
như lạc vào sương mù dày đặc (thành ngữ) | mơ hồ | nhầm lẫn | hoàn toàn không quen thuộc với điều gì đó
Cấu tạo: 如 (như) + 墮 (đọa) + 五 (ngũ) + 里 (lí) + 霧 (vụ) + 中 (trung)
Nghĩa
Việt
- Cihui như lạc vào sương mù dày đặc (thành ngữ) | mơ hồ | nhầm lẫn | hoàn toàn không quen thuộc với điều gì đó
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 好像掉在一片大雾里。比喻陷入迷离恍惚、莫名其妙的境地。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《后汉书·张楷传》"性好道术,能作五里雾。"后用"如堕五里雾中"比喻模凝糊,摸不着头脑或认不清方向。
- Tân Hoa Tự Điển 好象掉在一片大雾里。比喻陷入迷离恍惚、莫名其妙的境地。
Eng
- CC-CEDICT as if lost in a thick fog (idiom)|in a fog|muddled|completely unfamiliar with sth
- Cihui 如墮五里霧中 ú duò wǔlǐwùzhōng f.e. befuddled