如墮五里霧中

rú duò wǔ lǐ wù zhōng như đọa ngũ lí vụ trung

Hán Việt: như đọa ngũ lí vụ trung · Pinyin: rú duò wǔ lǐ wù zhōng

Tổng quan

như lạc vào sương mù dày đặc (thành ngữ) | mơ hồ | nhầm lẫn | hoàn toàn không quen thuộc với điều gì đó

Cấu tạo: (như) + (đọa) + (ngũ) + (lí) + (vụ) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như lạc vào sương mù dày đặc (thành ngữ) | mơ hồ | nhầm lẫn | hoàn toàn không quen thuộc với điều gì đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像墜入極大的雲霧中。語本《後漢書.卷三六.張霸傳》:「性好道術,能作五里霧。」後比喻模模糊糊或看不清事情的真相。如:「你們倆這樣一吵,把我搞得如墮五里霧中,摸不著頭緒。」

Eng

  • CC-CEDICT as if lost in a thick fog (idiom)|in a fog|muddled|completely unfamiliar with sth
  • Cihui 如墮五里霧中 ú duò wǔlǐwùzhōng f.e. befuddled