如月之恆,如日之升
Pinyin: rú yuè zhī héng,rú rì zhī shēng
Tổng quan
Cấu tạo: 如 (như) + 月 (nguyệt) + 之 (chi) + 恆 (hằng) + , + 如 (như) + 日 (nhật) + 之 (chi) + 升 (thăng)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 月恒:上弦月。好像上弦月逐渐圆满,好像太阳刚刚升起来一样。旧时用来祝颂人的官运亨通。后比喻有强大的生命力和发展前途。
Pinyin: rú yuè zhī héng,rú rì zhī shēng
Cấu tạo: 如 (như) + 月 (nguyệt) + 之 (chi) + 恆 (hằng) + , + 如 (như) + 日 (nhật) + 之 (chi) + 升 (thăng)