如水傳器

như thủy truyện khí

Hán Việt: như thủy truyện khí

Tổng quan

NHƯ THỦY TRUYỀN KHÍ Tục ngữ. Như nước từ chiếc bình này sang qua một bình khác mà không rơi đổ một giọt nào. Chỉ cho năng lực học tập, lãnh thọ Phật pháp rất tốt, chính xác. CĐTĐL ghi: 笫一祖摩呵迦葉﹕此阿難比丘多聞

Cấu tạo: 如 (như) + 水 (thủy) + 传 (truyện) + 器 (khí)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Như nước từ chiếc bình này sang qua một bình khác mà không rơi đổ một giọt nào
  • Nguồn khác Chỉ cho năng lực học tập, lãnh thọ Phật pháp rất tốt, chính xác
  • Nguồn khác CĐTĐL ghi: 笫一祖摩呵迦葉﹕此阿難比丘多聞總持,有大智慧,常隨如來梵行清淨,所聞佛法,如水傳器,無有遺余 Tổ thứ nhất Ma-ha Ca-diếp nói: Tỳ-kheo A-nan nghe nhiều nhớ kỹ, có trí huệ lớn, thường theo hầu Như Lai, phạm hạnh thanh tịnh
  • Nguồn khác Phật pháp nghe được như nước từ chiếc bình này sang bình kia không thừa không thiếu

Từ liên quan

Gần nghĩa

如水投石 · 如水液体 · 如水赴壑 · 如水乳不分 · 如水银泄地