如法

như pháp

Hán Việt: như pháp

Tổng quan

NHƯ PHÁP Phật giáo ngữ. 1. Khế hợp thiền pháp, tương ưng với thiền pháp. LTNL ghi: 道流。爾若欲得如法。直須是大丈夫兒始得。若萎萎隨隨地。則不得也。 Này các bạn tu! Nếu các vị muốn được như pháp thì cần phải là bậc đại trượng phu mới

Cấu tạo: 如 (như) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ NHƯ PHÁP Phật giáo ngữ. 1. Khế hợp thiền pháp, tương ưng với thiền pháp. LTNL ghi: 道流。爾若欲得如法。直須是大丈夫兒始得。若萎萎隨隨地。則不得也。 Này các bạn tu! Nếu các vị muốn được như pháp thì cần phải là bậc đại trượng phu mới được. Còn nếu thấp hèn uể oải thì không thể được. 2. Tuân theo quy cách, như thật, hết lòng. Tiết Thạch Môn Thiệu Viễn Thiền sư trong NĐHN q. 14 ghi: (石門)曰:田中事作麼生?師曰:深耕淺種。曰:如法著。師曰:某甲不曾取次。 (Thạch Môn) hỏi: Việc ruộng nương thế nào? Sư đáp: Cày sâu gieo cạn. Thạch Môn bảo: Hết lòng đi! Sư thưa: Tôi chưa từng cẩu thả

Eng

  • JMdict observance of the Buddha's teachings

ja

  • JMdict 如法(にょほう)

other

  • Nguồn khác Khế hợp thiền pháp, tương ưng với thiền pháp
  • Nguồn khác LTNL ghi: 道流。爾若欲得如法。直須是大丈夫兒始得。若萎萎隨隨地。則不得也。 Này các bạn tu! Nếu các vị muốn được như pháp thì cần phải là bậc đại trượng phu mới được
  • Nguồn khác Còn nếu thấp hèn uể oải thì không thể được
  • Nguồn khác Tuân theo quy cách, như thật, hết lòng
  • Nguồn khác Tiết Thạch Môn Thiệu Viễn Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 14 ghi: (石門)曰:田中事作麼生?師曰:深耕淺種。曰:如法著。師曰:某甲不曾取次。 (Thạch Môn) hỏi: Việc ruộng nương thế nào? Sư đáp: Cày sâu gieo cạn
  • Nguồn khác Thạch Môn bảo: Hết lòng đi! Sư thưa: Tôi chưa từng cẩu thả

Từ liên quan

Gần nghĩa

如法治 · 如法炮制 · 如法泡制 · 如法佛眼 · 如法尊勝 · 如法念佛 · 如法愛染 · 如一