如獲至寶

rú huò zhì bǎo như hoạch chí bảo

Hán Việt: như hoạch chí bảo · Pinyin: rú huò zhì bǎo

Tổng quan

như thể nhận được bảo vật quý giá nhất

Cấu tạo: (như) + (hoạch) + (chí) + (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như thể nhận được bảo vật quý giá nhất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像得到最珍貴的寶物。比喻喜出望外。宋.李光〈與胡邦衡書〉:「忽蜀僧行密至,袖出寂照庵三字,如獲至寶。」《鏡花緣》第八七回:「紫芝趁空寫了一個紙條,等蘭蓀走過,暗暗遞了過去。蘭蓀正在著急,看了一看,如獲至寶。」也作「如獲珍寶」。

Eng

  • CC-CEDICT as if gaining the most precious treasure
  • Cihui as if gaining the most precious treasure

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

喜出望外 · 大喜过望