妍皮不裹癡骨

yán pí bù guǒ chī gǔ nghiên bì bất khỏa si cốt

Hán Việt: nghiên bì bất khỏa si cốt · Pinyin: yán pí bù guǒ chī gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (nghiên) + (bì) + (bất) + (khỏa) + (si) + (cốt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)外表清秀美麗,內在必定聰慧。比喻內外一致。《晉書.卷一二八.慕容超載記》:「超自以諸父在東,恐為姚氏所錄,乃陽狂行乞。秦人賤之,惟姚紹見而異焉,勸興拘以爵位。召見與語,超深自晦匿。興大鄙之,謂紹曰:『諺云:「妍皮不裹痴骨」,妄語耳。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妍:美好;痴:同“媸”,丑陋。美丽的皮肤,不包裹丑陋的骨头。比喻表里如一,秀外慧中。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓外美必内慧,表里一致。